--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
critter sitter
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
critter sitter
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: critter sitter
+ Noun
người nhận nuôi vật cành khi chủ của chúng vắng nhà
Lượt xem: 754
Từ vừa tra
+
critter sitter
:
người nhận nuôi vật cành khi chủ của chúng vắng nhà
+
common pond-skater
:
loài bọ nhảy sống trên mặt nước.
+
electrostatic charge
:
hấp thu tĩnh điện
+
a
:
(thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốthis health is a sức khoẻ anh ta vào loại a
+
nhỏ mọn
:
Maen, mean-mindled, humble, negligibleMón quà nhỏ mọnA humble giftCon người nhỏ mọnA mean personTính nết nhỏ mọnTo be mean-minded